Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (giodaiduong_vhn@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BIÊN BẢN KIỂM TRA CSVC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN ƠN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Hồng Ngọc
    Ngày gửi: 09h:31' 05-12-2012
    Dung lượng: 173.0 KB
    Số lượt tải: 1446
    Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thiện)
    SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    ĐOÀN THANH TRA Độc lập-Tự do-Hạnh phúc


    BIÊN BẢN LÀM VIỆC

    Hôm nay, hồi 8 giờ 00 ngày 06 tháng 11 năm 2012, tại trường THPT Trần Văn Ơn – Thị xã Thuận An – Đại diện đoàn thanh tra đã tiến hành làm việc với: Ông Hiệu trưởng nhà trường và các cán bộ phụ trách TV, TB: về công tác thư viện, thiết bị và cơ sở vật chất của nhà trường.
    I. Thành phần tham dự gồm có:
    1. Đại diện đoàn thanh tra :
    Ông: Trần Chí Tài. chức vụ: P.Tphòng TVTB-CNTT – Đoàn viên.
    Ông (bà) : . . . . . . . . . . . . . . . . chức vụ . . . . . . . . . . . .
    Ông (bà) : . . . . . . . . . . . . . . . . chức vụ . . . . . . . . . . . .
    2. Đại diện đối tượng được kiểm tra:
    Ông: Nguyễn Văn Thành. Chức vụ : Hiệu trưởng.
    Ông: Ngô Hiếu. Chức vụ: Phó hiệu trưởng.
    Bà: Trương Thị Thảo. Chức vụ : Viên chức thư viện.
    Bà: Đoàn Thị Phương. Chức vụ: phụ trách phòng TN Sinh.
    Bà: Vương Hồng Ngọc. Chức vụ: Phụ trách phòng tin học.
    Ông: Nguyễn Kim Hoàng. Chức vụ: Viên chức thiết bị.
    Ông: Phạm Văn Ba. Chức vụ: phụ trách phòng TN Lý.
    Ông: Lê Hà Lâm. Chức vụ: phụ trách phòng TN Hóa.
    II. Nội dung :
    1.Diện tích, khuôn viên, cảnh quan, môi trường sư phạm:
    Stt
    Nội dung
    Ghi nhận thực tế
    Ghi
    chú
    
    1
    Diện tích khuôn viên
    12.093 m2 ( theo báo cáo, trường chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định nhà nước)
    12.093m2
    /923hs = 13,10m2/1hs
    
    2
    Cảnh quan, môi trường sư phạm:
    
    
    
    -
    Khuôn viên nhà trường
    Bảo đảm một khu riêng biệt
    
    
    -
    Cây xanh, tường rào
    Có cây xanh, tường rào kiên cố
    
    
    -
    Biển tên trường
    Có biển tên trường theo qui định
    
    
    3
    Trường:
    
    
    
    -
    Điểm chính
    01 điểm chính
    
    
    -
    Điểm phụ
    
    
    
    4
    Số lớp
    25 lớp
    
    
    5
    TS giáo viên, CNV:
    74
    
    
    -
    Giáo viên dạy lớp
    56 GV
    
    
    -
    CNV
    18 CNV
    
    
    6
    Số học sinh
    923 HS
    
    
    
    2.Phòng học, phòng làm việc, phòng thí nghiệm thực hành, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng:
    Stt
    Nội dung
    Ghi nhận thực tế
    Ghi
    chú
    
    1
    Số phòng học văn hóa
    27 phòng 56 m2
    
    
    -
    Bàn ghế GV
    37 bộ
    
    
    -
    Bàn ghế HS
    587 Bộ
    
    
    -
    Bảng chóng lóa
    33 cái
    
    
    -
    Máy chiếu cố định
    08 bộ/ 08 phòng
    
    
    -
    Máy vi tính cố định
    04 bộ/ 04 phòng
    
    
    -
    Đèn chiếu sáng
    14 bóng/ phòng
    
    
    -
    Quạt máy
    04 cái/ phòng
    
    
    2
    Số phòng làm việc:
    
    
    
    -
    Ban giám hiệu
    01 HT + 02 PHT
    
    
    -
    Văn phòng
    01 Văn phòng + 01 kế toán
    
    
    -
    Kế toán
    
    
    
    -
    Bảo vệ
    01 phòng 9 m2
    
    
    -
    Giám thị
    01 phòng 34 m2
    
    
    3
    Phòng truyền thống
    01 phòng 48 m2
    
    
    4
    Phòng công đoàn
    01 phòng 28 m2
    
    
    5
    Phòng đoàn – đội
    01 phòng 28 m2
    
    
    6
    Phòng Hội đồng
    01 phòng 72 m2
    
    
    7
    Phòng nghỉ giáo viên
    01 phòng 64 m2
    
    
    8
    Số phòng TNTH ( bộ môn):
    
    
    
    -
    Lý
    01 phòng 84 m2
    
    
    -
    Hóa
    01 phòng 84 m2
    
    
    -
    Sinh
    01 phòng 84 m2
    
    
    -
    Tin học
    02 phòng (48 máy VT)
    
    
    -
    Ngoại Ngữ
    01 phòng ( nghe nhìn)
    
    
    -
    Toán
    không
    
    
    -
    Ngữ văn
    không
    
    
    -
    Lịch sử
    không
    
    
    -
    Địa lý
    không
    
    
    -
    Kỹ thuật CN
    không
    
    
    
     
    Gửi ý kiến